rủ rê

Học thuật
Thân thiện
rủ rê

Bạn tôi rủ rê tôi đi xem phim.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mời gọi, lôi kéo ai đó tham gia vào một việc đó, thường mang hàm ý không tốt hoặc không nên làm. Hành động này thường được thực hiện một cách mật thiết, thân mật hoặc chủ ý thuyết phục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • thường xuyên rủ rê bạn đi chơi điện tử thâu đêm. (Hắn thường xuyên lôi kéo bạn đi chơi điện tử thâu đêm.)
    • Đừng nghe lời rủ rê của những kẻ xấu. (Đừng nghe theo lời mời gọi của những kẻ xấu.)
    • Bọn trẻ rủ rê nhau đi bơisông. ( trẻ rủ nhau đi bơisông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị rủ rê": bị lôi kéo, bị dụ dỗ tham gia.

    • hư hỏng do bị bạn xấu rủ rê. ( hư hỏng do bị bạn xấu lôi kéo.)
  • "Lời rủ rê": lời mời gọi, lời dụ dỗ (thường để chỉ nội dung của sự rủ rê).

    • Lời rủ rê ngọt ngào ấy đã khiến sa ngã. (Lời dụ dỗ ngọt ngào ấy đã khiến sa ngã.)
Biến thể từ gần giống
  • Rủ (đg.): Mời ai đó cùng làm việc , thường mang tính trung lập hơn, có thể việc tốt hoặc xấu.

    • Tôi rủ đi xem phim. (Tôi mời đi xem phim.)
  • Dụ dỗ (đg.): Làm cho người khác ham muốn nghe theo mình để đạt mục đích, thường ý xấu rõ rệt mạnh hơn "rủ rê".

    • Kẻ buôn người thường dụ dỗ các gái bằng những lời hứa hẹn việc làm. (Kẻ buôn người thường dụ dỗ các gái bằng những lời hứa hẹn việc làm.)
  • Lôi kéo (đg.): Kéo người khác theo mình, thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, phe phái hoặc hành vi tổ chức.

    • Hắn tìm cách lôi kéo thêm người ủng hộ. (Hắn tìm cách kéo thêm người ủng hộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dụ dỗ: Quyến rũ, lừa phỉnh để khiến người khác làm theo ý mình.
  • Lôi kéo: Làm cho người khác tham gia vào hoạt động hoặc tổ chức của mình.
  • Xúi giục (thường dùng cho việc xấu): Khích, động viên người khác làm điều đó.
Từ trái nghĩa
  • Khuyên can: Khuyên ngăn, can gián không làm điều đó.
  • Ngăn cản: Dùng sức hoặc lẽ để không cho làm điều .
  • Khuyến cáo: Đưa ra lời khuyên chính thức, nghiêm túc (thường từ cơ quan thẩm quyền).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng": Thành ngữ này cảnh báo về ảnh hưởng của môi trường những lời rủ rê từ bạn xấu. Nếu gần người xấu (mực) thì dễ bị họ rủ rê làm điều xấu.
  • "Đi với Bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy": Câu này nói về việc chơi với người nào thì chịu ảnh hưởng của người đó, ám chỉ việc dễ bị rủ rê theo thói tật xấu nếu kết giao với bạn xấu.
rủ rê

Bạn tôi rủ rê tôi đi xem phim.

  1. đg. Rủ làm việc xấu (nói khái quát). Nghe lời rủ rê.

Từ gần giống